Từ: xọa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ xọa:

耍 sái, xọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: xọa

sái, xọa [sái, xọa]

U+800D, tổng 9 nét, bộ Nhi 而
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shua3, nai4;
Việt bính: saa2;

sái, xọa

Nghĩa Trung Việt của từ 耍

(Động) Chơi, đùa.
◎Như: sái hóa
đồ chơi của trẻ con.
◇Thủy hử truyện : Hảo, nhĩ tiện hạ tràng lai thích nhất hồi sái , 便 (Đệ nhị hồi) Được, ngươi bước xuống đá (cầu) một hồi chơi.

(Động)
Làm trò.
◎Như: sái hầu nhi bắt khỉ làm trò.

(Động)
Múa may, nghịch.
◎Như: sái đại đao múa đại đao, sái chủy bì khua môi múa mép.

(Động)
Giở trò.
◎Như: sái lại giở trò vô lại.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xọa.
sái, như "sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)" (gdhn)

Nghĩa của 耍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎ]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: XOẠ
1. chơi; chơi đùa。玩;玩耍。
让孩子到院子里耍去。
đýa trẻ em ra ngoài sân chơi.
全社的大事,可不是耍的!
việc lớn của cả hợp tác xã, không phải là chuyện đùa.
2. giở trò; trêu chọc; đùa nghịch。玩弄;戏弄。
耍刀。
nghịch dao; chơi dao.
耍花枪。
giở trò; giở đòn.
耍猴儿。
trêu chọc khỉ.
3. thể hiện; tỏ ra; tỏ rõ。施展;表现出来(多含贬义)。
耍笔杆。
thể hiện tài viết lách.
耍脾气。
nổi khùng.
耍威风。
tỏ rõ uy thế.
耍态度。
tỏ thái độ.
4. họ Xoạ。(Shuǎ)姓。
Từ ghép:
耍把 ; 耍笔杆 ; 耍花腔 ; 耍花招 ; 耍滑 ; 耍奸 ; 耍赖 ; 耍弄 ; 耍贫嘴 ; 耍钱 ; 耍无赖 ; 耍笑 ; 耍心眼儿 ; 耍子 ; 耍嘴皮子

Chữ gần giống với 耍:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 耍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耍 Tự hình chữ 耍 Tự hình chữ 耍 Tự hình chữ 耍

xọa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xọa Tìm thêm nội dung cho: xọa