Chữ 霏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霏, chiết tự chữ PHAY, PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霏:

霏 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霏

Chiết tự chữ phay, phi bao gồm chữ 雨 非 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霏 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 非
  • vú, vũ
  • phi
  • phi [phi]

    U+970F, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 霏

    (Tính) Lả tả, mù mịt (mưa, tuyết).
    ◇Thi Kinh
    : Bắc phong kì dê, Vũ tuyết kì phi , (Bội phong , Bắc phong ) Gió bấc nhanh gấp, Mưa tuyết lả tả.
    ◇Nguyễn Du : Ngô thành bạc mộ thượng phi phi 簿 (Thương Ngô mộ vũ ) (Đến) thành Ngô, trời sắp tối, mưa vẫn lất phất.

    (Tính)
    Lờ lững (dáng mây bay).
    ◇Tạ Linh Vận : Vân hà thu tịch phi (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác ) Ráng mây về chiều trôi lững lờ.

    (Động)
    Bay phiếu diễu.

    (Danh)
    Khí mây, hơi nước.
    ◇Âu Dương Tu : Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh , (Túy Ông đình kí ) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối.

    phay, như "mưa lay phay" (vhn)
    phi, như "vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)" (btcn)

    Nghĩa của 霏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēi]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHI
    1. tầm tã; mù mịt; mù trời。霏霏。
    雨雪其霏
    mưa tuyết mù trời.
    2. phấp phới; tung bay; bay。飘扬;飘散。
    烟霏云敛。
    mây khói bay tan
    Từ ghép:
    霏霏 ; 霏微

    Chữ gần giống với 霏:

    , , , , , , , , , , , 𩃳,

    Chữ gần giống 霏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霏 Tự hình chữ 霏 Tự hình chữ 霏 Tự hình chữ 霏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霏

    phay:mưa lay phay
    phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
    霏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霏 Tìm thêm nội dung cho: 霏