Từ: 拍摄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍摄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍摄 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāishè] quay phim; chụp ảnh; chụp hình。用摄影机把人、物的形象照在底片上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
拍摄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍摄 Tìm thêm nội dung cho: 拍摄