Chữ 謖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謖, chiết tự chữ TẮC, TỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謖:

謖 tắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謖

Chiết tự chữ tắc, tốc bao gồm chữ 言 畟 hoặc 訁 畟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 畟
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 謖 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 畟
  • ngôn
  • tắc [tắc]

    U+8B16, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    tắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 謖

    (Động) Dậy, đứng dậy, nổi lên, trổi dậy.

    (Tính)
    Tắc tắc
    cứng cỏi.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Lí Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Ông Lí Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông vững mạnh vậy.(Trạng thanh) Tắc tắc tiếng gió thổi.
    ◇Liêu trai chí dị : Thính tùng thanh tắc tắc, tiêu trùng ai tấu, trung tâm thảm thắc, hối chí như thiêu , , (Xảo Nương ) Nghe tiếng thông reo vi vút, côn trùng đêm nỉ non, trong lòng bồn chồn, bụng hối hận như lửa đốt.

    (Phó)
    Thu liễm, chỉnh sức.
    tốc, như "tốc (đứng lên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 謖

    ,

    Chữ gần giống 謖

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謖 Tự hình chữ 謖 Tự hình chữ 謖 Tự hình chữ 謖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謖

    tốc:tốc (đứng lên)
    謖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謖 Tìm thêm nội dung cho: 謖