Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拖带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖带 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōdài] 1. lôi; kéo; dắt。牵引。
这些车辆不仅载重量大,而且拖带灵活,平稳安全。
những chiếc xe này không những trọng tải lớn, mà kéo đi cũng dễ, chắc chắn an toàn.
2. liên luỵ; dính líu; dính dáng。牵连;牵累。
受到儿女的拖带。
bị con cái làm liên luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
拖带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖带 Tìm thêm nội dung cho: 拖带