Cao su chống va đập cửa

Chữ 拖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拖, chiết tự chữ THA, ĐÀ, ĐỚ, ĐỠ, ĐỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖:

拖 tha, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拖

Chiết tự chữ tha, đà, đớ, đỡ, đợ bao gồm chữ 手 丿 一 也 hoặc 扌 丿 一 也 hoặc 才 丿 一 也 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拖 cấu thành từ 4 chữ: 手, 丿, 一, 也
  • thủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • 2. 拖 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 丿, 一, 也
  • thủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • 3. 拖 cấu thành từ 4 chữ: 才, 丿, 一, 也
  • tài
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • tha, đà [tha, đà]

    U+62D6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo1;
    Việt bính: to1
    1. [拖延] tha diên;

    tha, đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 拖

    (Động) Kéo, dẫn.
    ◎Như: tha duệ
    lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.

    (Động)
    Liên lụy, dây dưa.

    (Động)
    Đoạt lấy.

    (Động)
    Ném xuống.

    (Động)
    Buông, rủ, cụp.
    ◎Như: tha trước biện tử buông đuôi sam.

    (Động)
    Kéo dài.
    ◎Như: tha diên trì hoãn, tha thì gian kéo dài thời gian.
    § Ghi chú: Cũng đọc là đà.

    đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
    đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
    đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
    đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
    tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)

    Nghĩa của 拖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÀ
    1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
    拖船
    thuyền kéo; tàu kéo
    火车头拖着十二个车皮。
    đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
    2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
    拖着辫子。
    buông thõng đuôi tôm.
    拖着个尾巴
    buông thõng đuôi.
    3. kéo dài; ngâm。拖延。
    这件工作拖得太久了。
    việc này kéo dài quá lâu rồi.
    Từ ghép:
    拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳

    Chữ gần giống với 拖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拖

    ,

    Chữ gần giống 拖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

    tha:tha đi, tha ra
    đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
    đã: 
    đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
    đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
    đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

    Gới ý 15 câu đối có chữ 拖:

    Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

    Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

    拖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拖 Tìm thêm nội dung cho: 拖