Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拘捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūbǔ] bắt bớ; bắt; bắt giữ。逮捕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây
拘捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘捕 Tìm thêm nội dung cho: 拘捕