Từ: 精疲力竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精疲力竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精疲力竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngpílìjié] sức cùng lực kiệt; mệt lử; đuối。形容非常疲劳、一点力气也没有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
精疲力竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精疲力竭 Tìm thêm nội dung cho: 精疲力竭