Cao su chống va đập cửa

Từ: 联军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联军 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánjūn] liên quân。由两支或两支以上的武装组织联合而成的军队。
东北抗日联军。
liên quân Đông Bắc kháng Nhật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
联军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联军 Tìm thêm nội dung cho: 联军