Từ: 散水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散水 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàn·shuǐ] thềm ngăn nước (để bảo vệ nền nhà)。房屋等建筑物周围用砖石或混凝土铺成的保护层,宽度多在一米上下,作用是使雨水淌远一点然后渗入地下,以保护地基。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
散水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散水 Tìm thêm nội dung cho: 散水