Từ: 临危授命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临危授命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临危授命 trong tiếng Trung hiện đại:

[línwēishòumìng] sẵn sàng hy sinh tính mạng trước nguy hiểm。在危亡关头勇于献出生命。
临危授命, 视死如归。
đứng trước nguy hiểm sẵn sàng hi sinh tính mạng, xem cái chết nhẹ tựa lông hồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
临危授命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临危授命 Tìm thêm nội dung cho: 临危授命