Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 临危授命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临危授命:
Nghĩa của 临危授命 trong tiếng Trung hiện đại:
[línwēishòumìng] sẵn sàng hy sinh tính mạng trước nguy hiểm。在危亡关头勇于献出生命。
临危授命, 视死如归。
đứng trước nguy hiểm sẵn sàng hi sinh tính mạng, xem cái chết nhẹ tựa lông hồng.
临危授命, 视死如归。
đứng trước nguy hiểm sẵn sàng hi sinh tính mạng, xem cái chết nhẹ tựa lông hồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 授
| thò | 授: | thò tay |
| thọ | 授: | thọ (ban cho, tặng) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 临危授命 Tìm thêm nội dung cho: 临危授命
