Từ: 招摇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招摇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 招 • 摇

Nghĩa của 招摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoyáo] rêu rao; huênh hoang khoác lác。故意张大声势,引人注意。
招摇过市
rêu rao khắp nơi.
这样做,太招摇了。
làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo招:cheo leo; cưới cheo
chiu招:chắt chiu
chiêu招:tay chiêu
chạo招:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp招:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo招:gieo mạ; gieo rắc
giẹo招:giẹo giọ
reo招:thông reo
treo招:treo cổ
trẹo招: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao摇:dao động
dêu摇:chúa Dêu (chúa trời)
招摇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招摇 Tìm thêm nội dung cho: 招摇