Từ: 玉石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玉 • 石

Nghĩa của 玉石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùshí] ngọc thạch; ngọc。玉。
这座人像是玉石的。
pho tượng này bằng ngọc thạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc玉:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
玉石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉石 Tìm thêm nội dung cho: 玉石