Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ nhân
Người có chủ quyền. ★Tương phản:
bộc nhân
人,
nô lệ
隸,
nô tài
才.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Túc viết: Kim nhật Hoàng Thúc tố liễu Đông Ngô nữ tế, tiện thị Lỗ Túc chủ nhân, như hà cảm tọa
曰: 婿, 便人, 坐 (Đệ ngũ thập lục hồi) (Lỗ) Túc nói: Nay Hoàng Thúc đã là rể Đông Ngô, tức là chủ của Lỗ Túc tôi, tôi đâu dám ngồi.Chủ nhà.
§ Đối lại với
tân khách
客.

Nghĩa của 主人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔrén] 1. chủ; chủ nhân; người chủ。接待客人的人(跟"客人"相对)。
2. ông chủ。旧时聘用家庭教师、账房等的人;雇用仆人的人。
3. chủ sở hữu。财物或权力的所有人。
磨坊主人
chủ cơ sở xay xát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
主人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主人 Tìm thêm nội dung cho: 主人