chủ nhân
Người có chủ quyền. ★Tương phản:
bộc nhân
僕人,
nô lệ
奴隸,
nô tài
奴才.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Túc viết: Kim nhật Hoàng Thúc tố liễu Đông Ngô nữ tế, tiện thị Lỗ Túc chủ nhân, như hà cảm tọa
肅曰: 今日皇叔做了東吳女婿, 便是魯肅主人, 如何敢坐 (Đệ ngũ thập lục hồi) (Lỗ) Túc nói: Nay Hoàng Thúc đã là rể Đông Ngô, tức là chủ của Lỗ Túc tôi, tôi đâu dám ngồi.Chủ nhà.
§ Đối lại với
tân khách
賓客.
Nghĩa của 主人 trong tiếng Trung hiện đại:
2. ông chủ。旧时聘用家庭教师、账房等的人;雇用仆人的人。
3. chủ sở hữu。财物或权力的所有人。
磨坊主人
chủ cơ sở xay xát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 主人 Tìm thêm nội dung cho: 主人
