Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 荐头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荐头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荐头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn·tou]
cai thầu。辛亥革命以后到解放以前文官的第三等,在简任以下,委任以上。旧时以介绍佣工为业从中剥削的人。
荐头行。
nghề cai thầu.
荐头店。
phòng giới thiệu lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
荐头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荐头 Tìm thêm nội dung cho: 荐头