Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虒, chiết tự chữ TI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虒:
虒
Pinyin: si1, zhai4, yi2;
Việt bính: si1;
虒 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 虒
(Danh) Ti Kì 虒祁 tên cung thất ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西.(Danh) Ủy ti 委虒 hổ có sừng, theo truyền thuyết là một quái thú ở trong nước.
Nghĩa của 虒 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 10
Hán Việt: TƯ
Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。虒亭(Sītíng),地名,在中国的山西。
Số nét: 10
Hán Việt: TƯ
Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。虒亭(Sītíng),地名,在中国的山西。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 虒 Tìm thêm nội dung cho: 虒
