Chữ 虒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虒, chiết tự chữ TI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虒:

虒 ti

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虒

Chiết tự chữ ti bao gồm chữ 厂 虎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虒 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 虎
  • hán, xưởng
  • hổ
  • ti [ti]

    U+8652, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1, zhai4, yi2;
    Việt bính: si1;

    ti

    Nghĩa Trung Việt của từ 虒

    (Danh) Ti Kì tên cung thất ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西.

    (Danh)
    Ủy ti hổ có sừng, theo truyền thuyết là một quái thú ở trong nước.

    Nghĩa của 虒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 10
    Hán Việt: TƯ
    Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。虒亭(Sītíng),地名,在中国的山西。

    Chữ gần giống với 虒:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 虒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虒 Tự hình chữ 虒 Tự hình chữ 虒 Tự hình chữ 虒

    虒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虒 Tìm thêm nội dung cho: 虒