Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con cóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con cóc:
Dịch con cóc sang tiếng Trung hiện đại:
疥蛤蟆; 癞蛤蟆; 蟾; 蟾蜍; 蜍 《两栖动物, 身体表面有许多疙瘩, 内有毒腺, 能分泌黏液, 吃昆虫, 蜗牛等小动物, 对农业有益。》虾; 蛤蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。也作虾蟆。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cóc
| cóc | 㭲: | cóc (cây cho trái chua) |
| cóc | 𧋉: | bắt cóc; con cóc; lóc cóc |
| cóc | : | bắt cóc; con cóc; lóc cóc |

Tìm hình ảnh cho: con cóc Tìm thêm nội dung cho: con cóc
