Từ: 摧残 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摧残:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摧 • 残

Nghĩa của 摧残 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīcán] tàn phá; phá huỷ; huỷ hoại (chính trị, văn hoá, kinh tế, thân thể, tinh thần...); làm tan vỡ; làm sụp đổ (hy vọng)。使(政治、经济、文化、身体、精神等)蒙受严重损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

chuôi摧:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
tòi摧:tìm tòi
tồi摧:tồi tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn残:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
摧残 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摧残 Tìm thêm nội dung cho: 摧残