Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阵势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阵势 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèn·shì] 1. thế trận。军队作战的布置。
2. tình thế; cục diện。情势;场面。
面对这种阵势,他惊得目瞪口呆。
đối mặt với tình thế này, anh ấy kinh sợ đến nổi trố mắt đờ đẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
阵势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阵势 Tìm thêm nội dung cho: 阵势