Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 招摇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāoyáo] rêu rao; huênh hoang khoác lác。故意张大声势,引人注意。
招摇过市
rêu rao khắp nơi.
这样做,太招摇了。
làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.
招摇过市
rêu rao khắp nơi.
这样做,太招摇了。
làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |

Tìm hình ảnh cho: 招摇 Tìm thêm nội dung cho: 招摇
