Từ: 招致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招致 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāozhì] 1. thu nhận; thu thập (nhân tài)。招收;搜罗(人才)。
2. dẫn tới; gây ra; gây nên (hậu quả)。引起(后果)。
招致意外的损失。
gây ra tổn thất ngoài ý muốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
招致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招致 Tìm thêm nội dung cho: 招致