Từ: 回血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回血:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 血

Nghĩa của 回血 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíxuè] hồi huyết; máu tản lại。静脉注射时,针头扎进血管后回流进针管少量的血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh
回血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回血 Tìm thêm nội dung cho: 回血