Từ: 招灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāozāi] gây tai hoạ; gây hoạ; gây vạ。引来灾祸。
招灾惹祸
gây tai hoạ; chuốc lấy tai hoạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
招灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招灾 Tìm thêm nội dung cho: 招灾