Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阈, chiết tự chữ QUẮC, VỰC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阈:
阈 quắc, vực
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阈
阈
Biến thể phồn thể: 閾;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
阈 quắc, vực
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
阈 quắc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 阈
Giản thể của chữ 閾.Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閾)
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe
Dị thể chữ 阈
閾,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 阈 Tìm thêm nội dung cho: 阈
