Chữ 阈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阈, chiết tự chữ QUẮC, VỰC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阈:

阈 quắc, vực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阈

Chiết tự chữ quắc, vực bao gồm chữ 门 或 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阈 cấu thành từ 2 chữ: 门, 或
  • mon, môn
  • hoắc, hoặc, vực
  • quắc, vực [quắc, vực]

    U+9608, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閾;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: wik6;

    quắc, vực

    Nghĩa Trung Việt của từ 阈

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閾)
    [yù]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: VỰC, QUẮC
    bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
    视阈
    tầm nhìn
    听阈
    phạm vi nghe

    Chữ gần giống với 阈:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阈

    ,

    Chữ gần giống 阈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈

    阈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阈 Tìm thêm nội dung cho: 阈