Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髕, chiết tự chữ BẬN, TẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髕:
髕 bận, tẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 髕
髕
Biến thể giản thể: 髌;
Pinyin: bin4, gao4;
Việt bính: ban3;
髕 bận, tẫn
(Danh) Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối.
§ Cũng đọc là tẫn.
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Pinyin: bin4, gao4;
Việt bính: ban3;
髕 bận, tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 髕
(Danh) Xương che đầu gối.(Danh) Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối.
§ Cũng đọc là tẫn.
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Nghĩa của 髕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìn]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "髌"。见"髌"。
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "髌"。见"髌"。
Chữ gần giống với 髕:
髕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髕
| tẫn | 髕: | tẫn (xương bánh chè) |

Tìm hình ảnh cho: 髕 Tìm thêm nội dung cho: 髕
