Chữ 髕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髕, chiết tự chữ BẬN, TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髕:

髕 bận, tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髕

髕

Chiết tự chữ 髕

Chiết tự chữ bận, tẫn bao gồm chữ 骨 賓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髕 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 賓
  • 骨 cút, cọt, cốt, gút
  • 賓 thấn, tân
  • bận, tẫn [bận, tẫn]

    U+9AD5, tổng 23 nét, bộ Cốt 骨
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 髌;
    Pinyin: bin4, gao4;
    Việt bính: ban3;

    髕 bận, tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 髕

    (Danh) Xương che đầu gối.

    (Danh)
    Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối.
    § Cũng đọc là tẫn.

    tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)

    Nghĩa của 髕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bìn]Bộ: 骨- Cốt
    Số nét: 23
    Hán Việt:
    xem "髌"。见"髌"。

    Chữ gần giống với 髕:

    髕,

    Dị thể chữ 髕

    臏, 髌,

    Chữ gần giống 髕

    髇, 嗗, 鹘, 鑌, 顮, 馉, 顝, 骨, 猾, 搰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髕 Tự hình chữ 髕 Tự hình chữ 髕 Tự hình chữ 髕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髕

    tẫn髕:tẫn (xương bánh chè)
    髕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髕 Tìm thêm nội dung cho: 髕