Từ: 內侍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內侍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội thị
Người hầu hạ trong cung vua.Tên một chức quan, trông coi việc nội bộ trong cung đình.
§ Thường dùng hoạn quan, nên
nội thị
侍 cũng chỉ
hoạn quan
官.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
內侍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內侍 Tìm thêm nội dung cho: 內侍