Từ: 农贷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农贷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农贷 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngdài] khoản vay nông nghiệp。农业贷款的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷

thải:thải (cho vay, hỏi vay)
农贷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农贷 Tìm thêm nội dung cho: 农贷