Chữ 峽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峽, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, HẠP, KẼM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峽:

峽 hạp, hiệp, giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峽

Chiết tự chữ giáp, hiệp, hạp, kẽm bao gồm chữ 山 夾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峽 cấu thành từ 2 chữ: 山, 夾
  • san, sơn
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • hạp, hiệp, giáp [hạp, hiệp, giáp]

    U+5CFD, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haap6
    1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp;

    hạp, hiệp, giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 峽

    (Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi.
    § Thường dùng để đặt tên đất.
    ◎Như: Vu Hạp
    kẽm Vu.

    (Danh)
    Vùng đất giữa hai núi.
    ◎Như: Ba-nã-mã địa hạp Panama.

    (Danh)
    Eo biển.
    ◎Như: Đài Loan hải hạp eo biển Đài Loan.
    § Cũng đọc là hiệp, giáp.

    giáp, như "giáp mặt" (vhn)
    hạp, như "địa hạp (eo đất)" (btcn)
    hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (btcn)
    kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 峽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 峽

    ,

    Chữ gần giống 峽

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峽

    giáp:giáp mặt
    hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
    hạp:địa hạp (eo đất)
    kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 峽:

    Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

    Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

    峽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峽 Tìm thêm nội dung cho: 峽