Từ: 一条心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一条心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一条心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītiáoxīn] một lòng; đồng lòng。意志相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
一条心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一条心 Tìm thêm nội dung cho: 一条心