Từ: nhựa đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhựa đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhựađường

Nghĩa nhựa đường trong tiếng Việt:

["- Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường."]

Dịch nhựa đường sang tiếng Trung hiện đại:

沥青; 柏油 《有机化合物的混合物, 黑色或棕黑色, 呈胶状, 有天然产的, 也有分馏石油或煤焦油得到的。用来铺路面, 也用作防水材料、防腐材料等。》
《焦油的旧称。(英:tar)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhựa

nhựa𣺾:nhựa cây
nhựa:nhựa cao su; nhựa sống
nhựa󰒢:nhựa sống
nhựa:nhựa cây
nhựa:nhựa cây
nhựa:nhựa cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
nhựa đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhựa đường Tìm thêm nội dung cho: nhựa đường