Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抍, chiết tự chữ CHỬNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 抍:
抍
Pinyin: zheng3;
Việt bính: ;
抍 chửng
Nghĩa Trung Việt của từ 抍
(Động) Giơ lên, thăng.(Động) Bạt.
§ Cũng như bạt 拔.
(Động) Cứu trợ.
§ Một dạng của chửng 拯.
(Động) Thủ, lấy, thu, giữ.
Chữ gần giống với 抍:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抍
拯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 抍 Tìm thêm nội dung cho: 抍
