Từ: 拨工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拨 • 工

Nghĩa của 拨工 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōgōng] đổi công。变工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát拨:bát phố (rong chơi)
bạt拨:đề bạt
bặt拨:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
拨工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨工 Tìm thêm nội dung cho: 拨工