Từ: 盤紆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤紆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn hu
Quanh co, khúc khuỷu. ◇Lục Du 游:
Thảo kính bàn hu nhập phế viên, Trướng dư dã thủy hữu tàn ngân
園, 痕 (Dã bộ chí thôn xá mộ quy 歸) Lối cỏ quanh co vào tới vườn hoang phế, Nước dâng tràn cánh đồng vẫn còn dấu vết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紆

vu:vu khúc, nói vu vơ
:tơ vò
盤紆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤紆 Tìm thêm nội dung cho: 盤紆