Từ: 择菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 择菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 择菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháicài] nhặt rau; lặt rau。把蔬菜中不宜吃的部分剔除,留下可以吃的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
择菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 择菜 Tìm thêm nội dung cho: 择菜