Chữ 鹾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹾, chiết tự chữ TA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹾:

鹾 ta

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹾

Chiết tự chữ ta bao gồm chữ 卤 差 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹾 cấu thành từ 2 chữ: 卤, 差
  • lỗ
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • ta [ta]

    U+9E7E, tổng 16 nét, bộ Lỗ 卤
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鹺;
    Pinyin: cuo2, lãœ2;
    Việt bính: co4;

    ta

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹾

    Giản thể của chữ .
    ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鹺)
    [cuó]
    Bộ: 鹵 (卤) - Lỗ
    Số nét: 20
    Hán Việt: TA
    1. muối。盐。
    2. mặn。咸味。

    Chữ gần giống với 鹾:

    ,

    Dị thể chữ 鹾

    ,

    Chữ gần giống 鹾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹾 Tự hình chữ 鹾 Tự hình chữ 鹾 Tự hình chữ 鹾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹾

    ta:ta ngư (cá ướp muối)
    鹾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹾 Tìm thêm nội dung cho: 鹾