Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹾, chiết tự chữ TA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹾:
鹾
Biến thể phồn thể: 鹺;
Pinyin: cuo2, lãœ2;
Việt bính: co4;
鹾 ta
ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Pinyin: cuo2, lãœ2;
Việt bính: co4;
鹾 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 鹾
Giản thể của chữ 鹺.ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Nghĩa của 鹾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹺)
[cuó]
Bộ: 鹵 (卤) - Lỗ
Số nét: 20
Hán Việt: TA
1. muối。盐。
2. mặn。咸味。
[cuó]
Bộ: 鹵 (卤) - Lỗ
Số nét: 20
Hán Việt: TA
1. muối。盐。
2. mặn。咸味。
Chữ gần giống với 鹾:
鹾,Dị thể chữ 鹾
鹺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹾
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |

Tìm hình ảnh cho: 鹾 Tìm thêm nội dung cho: 鹾
