Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đạo đức giả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đạo đức giả:
Dịch đạo đức giả sang tiếng Trung hiện đại:
假道学 《表面上正经, 实际上很坏的人; 伪君子。》假仁假义 《虚假的仁义道德。》
狡猾 《诡计多端, 不可信任。》
虚伪 《不真实; 不实在; 作假。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đức
| đức | 𱝮: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Tìm hình ảnh cho: đạo đức giả Tìm thêm nội dung cho: đạo đức giả
