Chữ 裙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裙, chiết tự chữ QUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裙:

裙 quần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裙

Chiết tự chữ quần bao gồm chữ 衣 君 hoặc 衤 君 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裙 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 君
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • quân, vua
  • 2. 裙 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 君
  • y
  • quân, vua
  • quần [quần]

    U+88D9, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qun2;
    Việt bính: kwan4
    1. [裙釵] quần thoa;

    quần

    Nghĩa Trung Việt của từ 裙

    (Danh) Váy.
    ◎Như: trách quần
    váy bó sát.
    § Ngày xưa chỉ hạ thường (xiêm), nam nữ đều mặc. Ngày nay chuyên chỉ váy của phụ nữ.
    ◇Mao Thuẫn : (Tha môn) xuyên nhất kiện nguyệt bạch sắc nhuyễn đoạn trường cận cập yêu đích đan sam, hạ diện thị huyền sắc đích trường quần ()穿, (Hồng ).

    (Danh)
    Vật thể giống cái váy.
    ◎Như: tường quần tường vây.

    (Danh)
    Viền lụa mịn rủ che vòng quanh dưới mũ (trang phục ngày xưa).

    (Danh)
    Bên mép mai con ba ba (miết ) gọi là quần .
    quần, như "quần áo" (vhn)

    Nghĩa của 裙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (帬)
    [qún]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUẦN
    1. váy; cái củn。裙子。
    布裙。
    vải may váy.
    短裙。
    váy ngắn.
    连衣裙。
    váy liền áo.
    百折裙。
    váy xếp ly.
    2. vật giống cái váy。像裙子的东西。
    围裙。
    tạp dề.
    墙裙。
    tường vây.
    Từ ghép:
    裙钗 ; 裙带 ; 裙带菜 ; 裙子

    Chữ gần giống với 裙:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裙

    , ,

    Chữ gần giống 裙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裙 Tự hình chữ 裙 Tự hình chữ 裙 Tự hình chữ 裙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

    quần:quần áo
    裙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裙 Tìm thêm nội dung cho: 裙