Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裙, chiết tự chữ QUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裙:
裙
Pinyin: qun2;
Việt bính: kwan4
1. [裙釵] quần thoa;
裙 quần
Nghĩa Trung Việt của từ 裙
(Danh) Váy.◎Như: trách quần 窄裙 váy bó sát.
§ Ngày xưa chỉ hạ thường 下裳 (xiêm), nam nữ đều mặc. Ngày nay chuyên chỉ váy của phụ nữ.
◇Mao Thuẫn 茅盾: (Tha môn) xuyên nhất kiện nguyệt bạch sắc nhuyễn đoạn trường cận cập yêu đích đan sam, hạ diện thị huyền sắc đích trường quần (她們)穿一件月白色軟緞長僅及腰的單衫, 下面是玄色的長裙 (Hồng 虹).
(Danh) Vật thể giống cái váy.
◎Như: tường quần 墻裙 tường vây.
(Danh) Viền lụa mịn rủ che vòng quanh dưới mũ (trang phục ngày xưa).
(Danh) Bên mép mai con ba ba (miết 鼈) gọi là quần 裙.
quần, như "quần áo" (vhn)
Nghĩa của 裙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (帬)
[qún]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: QUẦN
1. váy; cái củn。裙子。
布裙。
vải may váy.
短裙。
váy ngắn.
连衣裙。
váy liền áo.
百折裙。
váy xếp ly.
2. vật giống cái váy。像裙子的东西。
围裙。
tạp dề.
墙裙。
tường vây.
Từ ghép:
裙钗 ; 裙带 ; 裙带菜 ; 裙子
[qún]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: QUẦN
1. váy; cái củn。裙子。
布裙。
vải may váy.
短裙。
váy ngắn.
连衣裙。
váy liền áo.
百折裙。
váy xếp ly.
2. vật giống cái váy。像裙子的东西。
围裙。
tạp dề.
墙裙。
tường vây.
Từ ghép:
裙钗 ; 裙带 ; 裙带菜 ; 裙子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙
| quần | 裙: | quần áo |

Tìm hình ảnh cho: 裙 Tìm thêm nội dung cho: 裙
