Cao su chống va đập cửa

Từ: huy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ huy:

戏 hí, hô, huy挥 huy袆 huy晖 huy堕 đọa, huy揮 huy辉 huy暉 huy煇 huy睢 tuy, huy墮 đọa, huy褘 huy, y撝 huy翬 huy輝 huy麾 huy徽 huy戲 hí, hô, huy隳 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: huy

hí, hô, huy [hí, hô, huy]

U+620F, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戲;
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;

hí, hô, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 戏

Giản thể của chữ .

hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Nghĩa của 戏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戲、戱)
[hū]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: HÔ
ô hô。见〖於戏〗。
Ghi chú: 另见x́
Từ phồn thể: (戲)
[xì]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: HÍ
1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
儿戏。
trò chơi trẻ con
不要看作儿戏
chớ coi là trò đùa trẻ con.
2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
一出京戏。
một vở kinh kịch
马戏。
xiếc thú
今晚这场戏演得很精采。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
Từ ghép:
戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子

Chữ gần giống với 戏:

, , , , , 𢦏,

Dị thể chữ 戏

, ,

Chữ gần giống 戏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏

huy [huy]

U+6325, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 揮;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 挥

Giản thể của chữ .
huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)

Nghĩa của 挥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揮)
[huī]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HUY
1. khua; khoa; vung; múa; vẫy。挥舞。
挥手
vung tay; khua tay; vẫy tay.
挥拳
vung nắm đấm
挥刀
vung đao
大笔一挥
múa bút
2. vuốt; gạt; lau。用手把眼泪、汗珠儿等抹掉。
挥泪
lau nước mắt; gạt nước mắt
挥汗
lau mồ hôi
3. chỉ huy (quân đội)。指挥(军队)。
挥师东进
tiến quân về phía đông
4. toả ra; tản ra; toả。散出;散。
挥发
bốc hơi; toả hơi
发挥
phát huy
挥金如土
tiêu tiền như nước.
Từ ghép:
挥斥 ; 挥动 ; 挥发 ; 挥发油 ; 挥戈 ; 挥毫 ; 挥霍 ; 挥金如土 ; 挥洒 ; 挥师 ; 挥手 ; 挥舞

Chữ gần giống với 挥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挥

,

Chữ gần giống 挥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挥 Tự hình chữ 挥 Tự hình chữ 挥 Tự hình chữ 挥

huy [huy]

U+8886, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 褘;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 袆

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 袆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褘)
[huī]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: HUY
áo tế (của vợ vua, thời xưa.)。袆衣,古时王后的一种祭服。

Chữ gần giống với 袆:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Dị thể chữ 袆

,

Chữ gần giống 袆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袆 Tự hình chữ 袆 Tự hình chữ 袆 Tự hình chữ 袆

huy [huy]

U+6656, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 暉;
Pinyin: hui1, sheng4;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 晖

Giản thể của chữ .
huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)

Nghĩa của 晖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (暉)
[huī]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HUY
ánh mặt trời; ánh dương; ánh; ánh nắng。阳光。
春晖
ánh nắng mùa xuân
朝晖
ánh nắng ban mai
斜晖
ánh tà dương
Từ ghép:
晖映

Chữ gần giống với 晖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晖

,

Chữ gần giống 晖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晖 Tự hình chữ 晖 Tự hình chữ 晖 Tự hình chữ 晖

đọa, huy [đọa, huy]

U+5815, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 墮;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;

đọa, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 堕

Giản thể của chữ .
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)

Nghĩa của 堕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墮、隓)
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中

Chữ gần giống với 堕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堕

, ,

Chữ gần giống 堕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕

huy [huy]

U+63EE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1
1. [指揮] chỉ huy 2. [揮動] huy động 3. [揮霍] huy hoắc;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 揮

(Động) Rung động, lay động, vẫy.
◎Như: huy đao
khoa đao, huy hào quẫy bút, huy thủ vẫy tay.

(Động)
Gạt.
◎Như: huy lệ gạt lệ.
◇Chu Văn An : Văn thuyết tiên hoàng lệ ám huy (Miết trì ) Nghe nhắc đến vua trước, thầm gạt nước mắt.

(Động)
Tan ra, mở rộng.
◎Như: huy kim như thổ vung vãi tiền như đất, huy hoắc phung phá, phát huy khai triển, mở rộng.

(Động)
Ra lệnh, chỉ thị.
◎Như: huy lệnh tiền tiến ra lệnh tiến lên, chỉ huy quân đội điều khiển quân đội.

huy, như "chỉ huy; huy động" (vhn)
huơi (btcn)
hoay, như "loay hoay" (gdhn)
hươi, như "hươi kiếm (múa kiếm)" (gdhn)
loay, như "loay hoay" (gdhn)

Chữ gần giống với 揮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揮

,

Chữ gần giống 揮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揮 Tự hình chữ 揮 Tự hình chữ 揮 Tự hình chữ 揮

huy [huy]

U+8F89, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輝;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 辉

Giản thể của chữ .
huy, như "huy hoàng" (gdhn)

Nghĩa của 辉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煇、輝)
[huī]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 12
Hán Việt: HUY
1. sáng; sáng chói; sáng rực; ánh sáng rực rỡ。闪耀的光彩。
光辉
sáng chói
晚霞的余辉。
ráng chiều.
2. chiếu; chiếu rọi。照耀。
辉映
chiếu rọi; hắt bóng; hắt sáng
星月交辉
trăng sao chiếu rọi
Từ ghép:
辉煌 ; 辉映

Chữ gần giống với 辉:

, , , , , , , , 𫐐,

Dị thể chữ 辉

,

Chữ gần giống 辉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辉 Tự hình chữ 辉 Tự hình chữ 辉 Tự hình chữ 辉

huy [huy]

U+6689, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1, min2;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 暉

(Danh) Ánh sáng mặt trời.
◇Mạnh Giao
: Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy , Ai nói lòng tấc cỏ, Báo được ánh sáng mặt trời ba xuân.
§ Ý nói lòng mẹ thương con như ánh mặt trời mùa xuân ấm áp, khó báo đền được.

(Động)
Chiếu sáng, soi, rọi.
◇Vương Dung : Vân nhuận tinh huy, phong dương nguyệt chí , (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự ).

hoe, như "đỏ hoe; vắng hoe" (gdhn)
huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 暉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Dị thể chữ 暉

,

Chữ gần giống 暉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暉 Tự hình chữ 暉 Tự hình chữ 暉 Tự hình chữ 暉

huy [huy]

U+7147, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1, xun1, yun4;
Việt bính: fai1 wai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 煇

Cũng như chữ huy .
huy (gdhn)

Chữ gần giống với 煇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煇

, 𪸩,

Chữ gần giống 煇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煇 Tự hình chữ 煇 Tự hình chữ 煇 Tự hình chữ 煇

tuy, huy [tuy, huy]

U+7762, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui1;
Việt bính: seoi1
1. [恣睢] thư tuy;

tuy, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 睢

(Tính Tuy tuy dáng lườm mắt, nghênh mắt nhìn.

(Danh)
Sông Tuy.

(Danh)
Tên huyện của một châu thời xưa.

(Danh)
Họ Tuy.
tuy, như "tuy (tha hồ làm bậy)" (gdhn)

Nghĩa của 睢 trong tiếng Trung hiện đại:

[suī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TUY
1. làm bừa; làm liều。任意胡为。见〖恣睢〗。
2. huyện Tuy (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。睢县,在河南。
3. họ Tuỳ。姓。

Chữ gần giống với 睢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睢 Tự hình chữ 睢 Tự hình chữ 睢 Tự hình chữ 睢

đọa, huy [đọa, huy]

U+58AE, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6 fai1
1. [墮落] đọa lạc 2. [墮馬] đọa mã 3. [墮胎] đọa thai;

đọa, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 墮

(Động) Rơi, rụng.
◎Như: đọa lạc
rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, đọa nhập hải trung rơi xuống biển.
◇Sử Kí : Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ , , , (Lưu Hầu thế gia ) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.

(Tính)
Lười biếng.
§ Thông nọa .
◎Như: đọa dân người biếng nhác.Một âm là huy.

(Động)
Phá hoại, hủy hoại.
§ Thông huy .
◇Tư trị thông giám : Phạt quốc huy thành (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên ) Đánh nước phá thành.

đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (gdhn)
dụa, như "giẫy dụa" (gdhn)

Chữ gần giống với 墮:

, , , ,

Dị thể chữ 墮

,

Chữ gần giống 墮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮

huy, y [huy, y]

U+8918, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy, y

Nghĩa Trung Việt của từ 褘

(Danh) Khăn che đầu gối hay trùm đầu dùng khi tế lễ.

(Danh)
Áo lễ của hoàng hậu.Một âm là y.

(Tính)
Đẹp, tốt.

Chữ gần giống với 褘:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 褘

,

Chữ gần giống 褘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘

huy [huy]

U+649D, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1, chuang2;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 撝

(Động) Vung ra.

(Động)
Chỉ huy.

(Tính)
Khiêm tốn, nhún nhường.
◇Liêu trai chí dị
: Bất thậm dữ nhân thông lễ, nhiên cố nhân ngẫu chí, tất diên tiếp bàn hoàn, huy ức quá ư bình thì , , , (Tiên nhân đảo ) Ít giao thiệp với người khác, nhưng bạn cũ tình cờ đến thăm, tất khoản đãi ân cần, khiêm nhượng hơn bình nhật.

vày, như "vày vò" (vhn)
huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)
va, như "va vào nhau" (gdhn)
vay, như "vay nợ" (gdhn)
vẻo, như "vắt vẻo" (gdhn)
vê, như "vân vê" (gdhn)
về, như "vỗ về" (gdhn)
vơ, như "vơ vẩn, nhận vơ" (gdhn)
vớ, như "vớ được; vớ vẩn" (gdhn)
vời, như "cho vời" (gdhn)

Nghĩa của 撝 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: HUY
chỉ huy。指挥。

Chữ gần giống với 撝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撝

,

Chữ gần giống 撝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撝 Tự hình chữ 撝 Tự hình chữ 撝 Tự hình chữ 撝

huy [huy]

U+7FEC, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 翬

(Động) Bay vút nhanh.

(Danh)
Con trĩ lông năm màu.

Chữ gần giống với 翬:

, , , , , 𦑦,

Dị thể chữ 翬

,

Chữ gần giống 翬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翬 Tự hình chữ 翬 Tự hình chữ 翬 Tự hình chữ 翬

huy [huy]

U+8F1D, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1, guo1, hua4, hui4;
Việt bính: fai1
1. [光輝] quang huy;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 輝

(Danh) Ánh sáng rực rỡ.
◎Như: quang huy
ánh sáng rực rỡ.

(Động)
Chiếu, soi.
◇Liêu trai chí dị : Nga khoảnh nguyệt minh huy thất, quang giám hào mang , (Lao san đạo sĩ ) Phút chốc, ánh trăng rọi nhà, sáng rõ từng chân tơ, kẽ tóc.
huy, như "huy hoàng" (vhn)

Chữ gần giống với 輝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輝

, ,

Chữ gần giống 輝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輝 Tự hình chữ 輝 Tự hình chữ 輝 Tự hình chữ 輝

huy [huy]

U+9EBE, tổng 15 nét, bộ Ma 麻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1, nun2;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 麾

(Danh) Cờ đầu, cờ chỉ huy.
◇Nam sử
: Vọng huy nhi tiến, thính cổ nhi động , (Lương Vũ Đế kỉ thượng ) Trông cờ đầu mà tiến lên, nghe trống mà động quân.

(Động)
Chỉ huy.
◎Như: huy quân chỉ huy quân.

(Trợ)
Vậy.
huy, như "huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)" (gdhn)

Nghĩa của 麾 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 15
Hán Việt: HUY
1. cờ chỉ huy (quân đội thời xưa.)。古代指挥军队的旗子。
2. chỉ huy; thúc; giục (quân đội)。指挥(军队)。
麾军前进
giục quân tiến lên phía trước
Từ ghép:
麾下

Chữ gần giống với 麾:

, ,

Chữ gần giống 麾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麾 Tự hình chữ 麾 Tự hình chữ 麾 Tự hình chữ 麾

huy [huy]

U+5FBD, tổng 17 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1, yi4;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 徽

(Danh) Huy hiệu.
◎Như: quốc huy
.

(Danh)
Cờ xí.
◇Phan Nhạc : Huyền mạc lục huy (Nhàn cư phú ) Màn đen cờ xanh.

(Tính)
Hay, tốt.
◇Thi Kinh : Quân tử hữu huy du, Tiểu nhân dữ thuộc , (Tiểu nhã , Giác cung ) Nếu vua có phép tắc tốt, Tiểu nhân sẽ theo sau.
huy, như "huy chương, quốc huy" (gdhn)

Nghĩa của 徽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幑)
[huī]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 17
Hán Việt: HUY
1. dấu hiệu; huy hiệu; phù hiệu。表示某个集体的标志;符号。
国徽
quốc huy
团徽
huy hiệu đoàn
校徽
phù hiệu
徽章
huy chương
2. đẹp; đẹp đẽ。美好的。
徽号
danh hiệu đẹp
3. Huy Châu (tên phủ cũ, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。指徽州(旧府名,府治在今安徽歙县)。
Từ ghép:
徽调 ; 徽号 ; 徽记 ; 徽剧 ; 徽墨 ; 徽章

Chữ gần giống với 徽:

, ,

Chữ gần giống 徽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徽 Tự hình chữ 徽 Tự hình chữ 徽 Tự hình chữ 徽

hí, hô, huy [hí, hô, huy]

U+6232, tổng 17 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: fu1 hei3
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;

hí, hô, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 戲

(Động) Đùa bỡn.
◇Thủy hử truyện
: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.

(Động)
Diễn trò.
◎Như: hí kịch diễn lại sự tích cũ.Một âm là .

(Thán)
Cũng như chữ .
◎Như: ô hô than ôi!
§ Còn đọc là huy.
§ Cũng như huy .

hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戲:

, , ,

Dị thể chữ 戲

, , ,

Chữ gần giống 戲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲

huy [huy]

U+96B3, tổng 17 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy

Nghĩa Trung Việt của từ 隳

(Động) Hủy hoại.
◎Như: huy đọa
hủy hoại, huy đột quấy nhiễu, náo loạn, huy danh mai danh ẩn tính, ẩn giấu tên tuổi.
◇Liễu Tông Nguyên : Khiếu hiêu hồ đông tây, huy đột hồ nam bắc 西, (Bộ xà giả thuyết ) Hò hét ồn ào chỗ này chỗ nọ, quấy nhiễu náo loạn người này người kia.

Nghĩa của 隳 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 23
Hán Việt: HUỶ
huỷ hoại; phá hỏng; làm hư hỏng。毁坏。

Chữ gần giống với 隳:

,

Chữ gần giống 隳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隳 Tự hình chữ 隳 Tự hình chữ 隳 Tự hình chữ 隳

Nghĩa chữ nôm của chữ: huy

huy:huy hoàng
huy𧗼:huy chương, quốc huy
huy:huy chương, quốc huy
huy𮥠:huy (huỷ hoại)
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy: 
huy:huy (tên họ)
huy:huy hoàng
huy:huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)

Gới ý 15 câu đối có chữ huy:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

huy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huy Tìm thêm nội dung cho: huy