Cao su chống va đập cửa

Từ: 无条件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无条件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无条件 trong tiếng Trung hiện đại:

[wútiáojiàn] vô điều kiện; không điều kiện。没有任何条件;不提出任何条件。
无条件服从。
phục tùng không điều kiện.
无条件投降。
đầu hàng vô điều kiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
无条件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无条件 Tìm thêm nội dung cho: 无条件