Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 无条件 trong tiếng Trung hiện đại:
[wútiáojiàn] vô điều kiện; không điều kiện。没有任何条件;不提出任何条件。
无条件服从。
phục tùng không điều kiện.
无条件投降。
đầu hàng vô điều kiện
无条件服从。
phục tùng không điều kiện.
无条件投降。
đầu hàng vô điều kiện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 无条件 Tìm thêm nội dung cho: 无条件
