Từ: 拼音字母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼音字母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼音字母 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnyīnzìmǔ] 1. chữ cái (trong loại chữ ghép âm)。拼音文字所用的字母。
2. bảng chữ cái La Tinh (hai mươi sáu chữ cái La Tinh để ghi âm chữ Hán)。指汉语拼音方案采用的为汉字注音的二十六个拉丁字母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
拼音字母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼音字母 Tìm thêm nội dung cho: 拼音字母