Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拼音字母 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼音字母:
Nghĩa của 拼音字母 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīnyīnzìmǔ] 1. chữ cái (trong loại chữ ghép âm)。拼音文字所用的字母。
2. bảng chữ cái La Tinh (hai mươi sáu chữ cái La Tinh để ghi âm chữ Hán)。指汉语拼音方案采用的为汉字注音的二十六个拉丁字母。
2. bảng chữ cái La Tinh (hai mươi sáu chữ cái La Tinh để ghi âm chữ Hán)。指汉语拼音方案采用的为汉字注音的二十六个拉丁字母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼
| phanh | 拼: | phanh thây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 拼音字母 Tìm thêm nội dung cho: 拼音字母
