Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指认 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐrèn] chỉ ra và xác nhận; xác nhận。指出并确认(某人的身份、某事物的情况等)。
经多人指认,此人就是作案者。
qua nhiều người xác nhận, người này chính là kẻ gây án.
在车上我试着指认记忆里当年城关一带的景物。
trên xe tôi cố nhớ lại cảnh vật trong thành phố năm đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
指认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指认 Tìm thêm nội dung cho: 指认