Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 按劳分配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按劳分配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按劳分配 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānláofēnpèi] phân phối theo lao động; hưởng theo lao động。社会主义社会个人生活资料的分配原则。它要求劳动者尽其所能地为社会劳动,社会则按照各个劳动者提供的劳动数量和质量分配生活资料。 见〖各尽所能,按劳分配〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
按劳分配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按劳分配 Tìm thêm nội dung cho: 按劳分配