Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 财经 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáijīng] tài chính và kinh tế; kinh tế tài chính; kinh tài。财政、经济的合称。
财经学院
trường cao đẳng kinh tế tài chính; đại học kinh tế tài chính; học viện kinh tế và tài chính.
财经学院
trường cao đẳng kinh tế tài chính; đại học kinh tế tài chính; học viện kinh tế và tài chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 财经 Tìm thêm nội dung cho: 财经
