Cao su chống va đập cửa

Chữ 绕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绕, chiết tự chữ NHIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绕:

绕 nhiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绕

Chiết tự chữ nhiễu bao gồm chữ 丝 尧 hoặc 纟 尧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绕 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 尧
  • ti
  • nghiêu
  • 2. 绕 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 尧
  • miên, mịch
  • nghiêu
  • nhiễu [nhiễu]

    U+7ED5, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繞;
    Pinyin: rao4, rao3;
    Việt bính: jiu5;

    nhiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 绕

    Giản thể của chữ .
    nhiễu, như "khăn nhiễu" (gdhn)

    Nghĩa của 绕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繞、遶)
    [rǎo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHIỄU
    quấn; cuốn; buộc。义同"绕"(rào), 用于"围绕、环绕、缠绕、缭绕"等。
    Từ phồn thể: (繞)
    [rào]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHIỄU
    1. quấn。缠绕。
    绕线。
    quấn chỉ.
    2. chuyển động (vòng quanh)。围着转动。
    运动员绕场一周。
    vận động viên đi một vòng quanh sân.
    3. lách; vượt。不从正面通过,从侧面或后面迂回过去。
    把握船舵,绕过暗礁。
    nắm vững tay lái, lách thuyền qua bãi đá ngầm.
    此处修路,车辆绕行。
    chỗ này sửa đường, xe phải chạy vòng.
    5. quanh quẩn; luẩn quẩn (vấn đề, sự tình)。(问题、事情)纠缠。
    一些问题绕在他的胸子里。
    một số vấn đề cứ quanh quẩn trong đầu anh ta.
    我一时绕住了,帐目没算对。
    có lúc tôi rối tung lên, sổ sách tính toán sai.
    Từ ghép:
    绕脖子 ; 绕道 ; 绕口令 ; 绕圈子 ; 绕射 ; 绕弯儿 ; 绕弯子 ; 绕远儿 ; 绕组 ; 绕嘴

    Chữ gần giống với 绕:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绕

    ,

    Chữ gần giống 绕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绕 Tự hình chữ 绕 Tự hình chữ 绕 Tự hình chữ 绕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

    nhiễu:khăn nhiễu
    绕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绕 Tìm thêm nội dung cho: 绕