Cao su chống va đập cửa
Chữ 饽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饽, chiết tự chữ BỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饽:
饽
Biến thể phồn thể: 餑;
Pinyin: bo2, bo1;
Việt bính: but6;
饽 bột
bột, như "bánh hấp" (gdhn)
Pinyin: bo2, bo1;
Việt bính: but6;
饽 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 饽
Giản thể của chữ 餑.bột, như "bánh hấp" (gdhn)
Nghĩa của 饽 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: BỘT
名
1. bánh ngọt; bánh điểm tâm。糕点。
2. bánh bao không nhân; bánh bột mì。馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物。
Từ ghép:
饽饽
Số nét: 17
Hán Việt: BỘT
名
1. bánh ngọt; bánh điểm tâm。糕点。
2. bánh bao không nhân; bánh bột mì。馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物。
Từ ghép:
饽饽
Dị thể chữ 饽
餑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饽
| bột | 饽: | bánh hấp |

Tìm hình ảnh cho: 饽 Tìm thêm nội dung cho: 饽
