Cao su chống va đập cửa

Chữ 饽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饽, chiết tự chữ BỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饽:

饽 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饽

Chiết tự chữ bột bao gồm chữ 饣 孛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饽 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 孛
  • thực
  • bột, bụt, vút
  • bột [bột]

    U+997D, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餑;
    Pinyin: bo2, bo1;
    Việt bính: but6;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 饽

    Giản thể của chữ .
    bột, như "bánh hấp" (gdhn)

    Nghĩa của 饽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 17
    Hán Việt: BỘT

    1. bánh ngọt; bánh điểm tâm。糕点。
    2. bánh bao không nhân; bánh bột mì。馒头或其他面食,也指用杂粮面制成的块状食物。
    Từ ghép:
    饽饽

    Chữ gần giống với 饽:

    , , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

    Dị thể chữ 饽

    ,

    Chữ gần giống 饽

    , , , 饿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饽 Tự hình chữ 饽 Tự hình chữ 饽 Tự hình chữ 饽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饽

    bột:bánh hấp
    饽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饽 Tìm thêm nội dung cho: 饽