Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髧, chiết tự chữ ĐÃM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髧:

髧 đãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髧

Chiết tự chữ đãm bao gồm chữ 髟 冘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髧 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 冘
  • bưu, tiêu
  • dâm, nhũng, đem
  • đãm [đãm]

    U+9AE7, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6 dam3 jim4;

    đãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 髧

    (Tính) (Tóc) rủ xuống.
    ◇Thi Kinh
    : Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.

    Nghĩa của 髧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐẢM
    xoã xuống; buông xoã。头发下垂的样子。

    Chữ gần giống với 髧:

    , , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

    Chữ gần giống 髧

    , , , , , , , 髿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髧 Tự hình chữ 髧 Tự hình chữ 髧 Tự hình chữ 髧

    髧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髧 Tìm thêm nội dung cho: 髧