Từ: 国家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国家 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiā] 1. nhà nước; quốc gia。阶级统治的工具,是统治阶级对被统治阶级实行专政的暴力组织,主要由军队、警察,法庭、监狱等组成。国家是阶级矛盾不可调和的产物和表现,它随着阶级的产生而产生,也将随着阶级 的消灭而自行消亡。
2. đất nước; lãnh thổ。指一个国家的整个区域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
国家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国家 Tìm thêm nội dung cho: 国家