Từ: trinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ trinh:

贞 trinh侦 trinh浈 trinh貞 trinh桢 trinh祯 trinh偵 trinh湞 trinh遉 trinh楨 trinh赪 xanh, trinh赬 xanh, trinh頳 xanh, trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: trinh

trinh [trinh]

U+8D1E, tổng 6 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貞;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 贞

Giản thể của chữ .
trinh, như "trinh bạch; kiên trinh (trung thành)" (gdhn)

Nghĩa của 贞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貞)
[zhēn]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 6
Hán Việt: TRINH
1. trinh (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)。忠于自己所信守的原则;坚持不变。
忠贞
trung trinh
坚贞
kiên trinh
2. trinh tiết; tiết hạnh; trinh。封建礼教指女子的贞节。
贞女
trinh nữ; người con gái còn trinh
贞妇
người đàn bà tiết hạnh; người đàn bà thủ tiết

3. xem bói; xem quẻ; bói。占卜。
Từ ghép:
贞操 ; 贞观 ; 贞节 ; 贞洁 ; 贞烈

Chữ gần giống với 贞:

, , ,

Dị thể chữ 贞

,

Chữ gần giống 贞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贞 Tự hình chữ 贞 Tự hình chữ 贞 Tự hình chữ 贞

trinh [trinh]

U+4FA6, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 偵;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 侦

Giản thể của chữ .
trinh, như "trinh thám" (gdhn)

Nghĩa của 侦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (偵、遉)
[zhēn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: TRINH
điều tra; dò xét; thám thính。暗中察看;调查。
侦探
trinh thám
侦查
trinh sát
Từ ghép:
侦办 ; 侦查 ; 侦察 ; 侦获 ; 侦缉 ; 侦破 ; 侦探 ; 侦探小说

Chữ gần giống với 侦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侦

,

Chữ gần giống 侦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侦 Tự hình chữ 侦 Tự hình chữ 侦 Tự hình chữ 侦

trinh [trinh]

U+6D48, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 湞;
Pinyin: cheng2, zhen1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 浈

Giản thể của .

Nghĩa của 浈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (湞)
[zhēn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRINH
Trinh Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浈水,水名,在广东。

Chữ gần giống với 浈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浈

,

Chữ gần giống 浈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈

trinh [trinh]

U+8C9E, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zing1
1. [居貞] cư trinh 2. [堅貞] kiên trinh;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 貞

(Danh) Việc bói toán.
◇Chu Lễ
: Phàm quốc đại trinh, bốc lập quân, bốc đại phong , , (Xuân quan , Đại bốc ) Thường việc xem bói quan trọng trong nước, có: bói lập vua, bói lễ phong lớn (ban phát đất đai, chức tước).

(Danh)
Tiết hạnh (của con gái không thất thân, của đàn bà không chịu lấy chồng khác).
◇Lưu Xoa : Quân mạc hiềm xú phụ, Xú phụ tử thủ trinh , (Cổ oán ) Chàng chớ nên chán ghét vợ xấu, Vợ xấu thà chết mà giữ tiết hạnh.

(Tính)
Chính đính, ngay thẳng, trung thành, khảng khái.
◎Như: trinh sĩ kẻ sĩ ngay thẳng, trinh thần tôi trung.

(Tính)
Cứng, chắc, tốt.
◎Như: trinh thạch đá cứng, đá quý, trinh mộc gỗ chắc, gỗ tốt.
◇Pháp Hoa Kinh : Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ , , , , , 退 (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.

(Động)
Bói xem, bốc vấn.
◇Chu Lễ : Quý đông, trần ngọc, dĩ trinh lai tuế chi mĩ ác , , (Xuân quan , Thiên phủ ) Cuối mùa đông, bày ngọc, để bói xem năm tới tốt hay xấu.

trinh, như "trinh bạch; kiên trinh (trung thành)" (vhn)
riêng, như "riêng rẽ" (btcn)
tranh, như "bức tranh" (btcn)

Chữ gần giống với 貞:

, , , 𧴤,

Dị thể chữ 貞

,

Chữ gần giống 貞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貞 Tự hình chữ 貞 Tự hình chữ 貞 Tự hình chữ 貞

trinh [trinh]

U+6862, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 楨;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 桢

Giản thể của chữ .
trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 桢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRINH
giàn giáo; cột giàn giáo。古时筑墙时所立的柱子。
Từ ghép:
桢干

Chữ gần giống với 桢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桢

,

Chữ gần giống 桢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桢 Tự hình chữ 桢 Tự hình chữ 桢 Tự hình chữ 桢

trinh [trinh]

U+796F, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禎;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 祯

Giản thể của chữ .
trinh, như "trinh (điềm lành)" (gdhn)

Nghĩa của 祯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (禎)
[zhēn]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 11
Hán Việt: TRINH

cát tường; may mắn; điềm lành。吉祥。

Chữ gần giống với 祯:

, , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

Dị thể chữ 祯

,

Chữ gần giống 祯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祯 Tự hình chữ 祯 Tự hình chữ 祯 Tự hình chữ 祯

trinh [trinh]

U+5075, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1
1. [偵察] trinh sát 2. [偵探] trinh thám;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 偵

(Động) Điều tra, dò xét.
◎Như: trinh thám
dò xét.

trinh, như "trinh thám" (vhn)
rình, như "rình mò" (btcn)
triệng, như "triệng qua" (btcn)

Chữ gần giống với 偵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偵

, ,

Chữ gần giống 偵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偵 Tự hình chữ 偵 Tự hình chữ 偵 Tự hình chữ 偵

trinh [trinh]

U+6E5E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng2, zhen1, cheng1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 湞

(Danh) Tên sông, Trinh thủy , thuộc tỉnh Quảng Đông .

Chữ gần giống với 湞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湞

,

Chữ gần giống 湞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湞 Tự hình chữ 湞 Tự hình chữ 湞 Tự hình chữ 湞

trinh [trinh]

U+9049, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 遉


§ Tục dùng như chữ trinh
.

Chữ gần giống với 遉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 遉

,

Chữ gần giống 遉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遉 Tự hình chữ 遉 Tự hình chữ 遉 Tự hình chữ 遉

trinh [trinh]

U+6968, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;

trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 楨

(Danh) Cột gỗ đóng làm cốt hai đầu tường.

(Danh)
Cỗi gốc, trụ cột, cơ sở.
◎Như: quốc chi trinh cán
người làm căn bản cho nhà nước.

(Danh)
Cây trinh, thuộc họ mộc tê, thân cao, lá tròn, hoa trắng, trái đen hình bầu dục dùng làm thuốc, gỗ dùng đóng thuyền.

trính, như "cây trính nhà" (vhn)
trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (btcn)

Chữ gần giống với 楨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楨

,

Chữ gần giống 楨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楨 Tự hình chữ 楨 Tự hình chữ 楨 Tự hình chữ 楨

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+8D6A, tổng 13 nét, bộ Xích 赤
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 赬;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 赪

Giản thể của chữ .
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (赬)
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。

Chữ gần giống với 赪:

, , ,

Dị thể chữ 赪

,

Chữ gần giống 赪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+8D6C, tổng 16 nét, bộ Xích 赤
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 赬

(Danh) Màu đỏ nhạt.

(Tính)
Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù
: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

Chữ gần giống với 赬:

, 𧹰, 𧹱,

Dị thể chữ 赬

, ,

Chữ gần giống 赬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+9833, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 頳

Xưa dùng như chữ .

Chữ gần giống với 頳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Chữ gần giống 頳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳

Nghĩa chữ nôm của chữ: trinh

trinh:trinh thám
trinh:trinh thám
trinh: 
trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
trinh:trinh (điềm lành)
trinh:trinh (điềm lành)
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
trinh:trinh (tiền kim loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ trinh:

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

trinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trinh Tìm thêm nội dung cho: trinh