Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裘, chiết tự chữ CẦU, CỪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裘:
裘
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [氈裘] chiên cừu 2. [弓裘] cung cừu 3. [輕裘] khinh cừu 4. [箕裘] ki cừu;
裘 cừu
Nghĩa Trung Việt của từ 裘
(Danh) Áo làm bằng da hoặc lông thú.◇Nguyễn Du 阮攸: Tệ tận điêu cừu bất phục Tê, Triệu đài chỉ chưởng thổ hồng nghê 敝盡貂裘不復西, 趙臺抵掌吐虹霓 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Rách hết áo cừu đen, không trở lại phía Tây (nhà Tần), Nơi triều đường nước Triệu, đập tay thở ra cầu vồng (ra tài hùng biện).
(Danh) Họ Cừu.
(Động) Mặc áo da hoặc áo lông.
◇Kê Khang 嵇康: Trọng Đô đông lỏa nhi thể ôn, hạ cừu nhi thân lương 仲都冬裸而體溫, 夏裘而身涼 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Trọng Đô mùa đông ở trần mà mình ấm, mùa hè mặc áo da mà thân mát.
cừu, như "hồ cừu (áo lông thú)" (vhn)
cầu, như "hồ cầu (áo da thú)" (gdhn)
Nghĩa của 裘 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: CẦU
1. áo lông。毛皮的衣服。
狐裘。
áo lông cáo.
集腋成裘。
góp gió thành bão; tích tiểu thành đại; một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
2. họ Cầu。(qiú)姓。
Từ ghép:
裘江
Số nét: 13
Hán Việt: CẦU
1. áo lông。毛皮的衣服。
狐裘。
áo lông cáo.
集腋成裘。
góp gió thành bão; tích tiểu thành đại; một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
2. họ Cầu。(qiú)姓。
Từ ghép:
裘江
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 裘:

Tìm hình ảnh cho: 裘 Tìm thêm nội dung cho: 裘
