Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 裘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裘, chiết tự chữ CẦU, CỪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裘:

裘 cừu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裘

Chiết tự chữ cầu, cừu bao gồm chữ 衣 求 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裘 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 求
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • cù, cầu
  • cừu [cừu]

    U+88D8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4
    1. [氈裘] chiên cừu 2. [弓裘] cung cừu 3. [輕裘] khinh cừu 4. [箕裘] ki cừu;

    cừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 裘

    (Danh) Áo làm bằng da hoặc lông thú.
    ◇Nguyễn Du
    : Tệ tận điêu cừu bất phục Tê, Triệu đài chỉ chưởng thổ hồng nghê 西, (Tô Tần đình ) Rách hết áo cừu đen, không trở lại phía Tây (nhà Tần), Nơi triều đường nước Triệu, đập tay thở ra cầu vồng (ra tài hùng biện).

    (Danh)
    Họ Cừu.

    (Động)
    Mặc áo da hoặc áo lông.
    ◇Kê Khang : Trọng Đô đông lỏa nhi thể ôn, hạ cừu nhi thân lương , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Trọng Đô mùa đông ở trần mà mình ấm, mùa hè mặc áo da mà thân mát.

    cừu, như "hồ cừu (áo lông thú)" (vhn)
    cầu, như "hồ cầu (áo da thú)" (gdhn)

    Nghĩa của 裘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẦU
    1. áo lông。毛皮的衣服。
    狐裘。
    áo lông cáo.
    集腋成裘。
    góp gió thành bão; tích tiểu thành đại; một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
    2. họ Cầu。(qiú)姓。
    Từ ghép:
    裘江

    Chữ gần giống với 裘:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裘 Tự hình chữ 裘 Tự hình chữ 裘 Tự hình chữ 裘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘

    cầu:hồ cầu (áo da thú)
    cừu:hồ cừu (áo lông thú)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 裘:

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    裘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裘 Tìm thêm nội dung cho: 裘