Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 按期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án kì
Y theo kì hạn quy định hoặc ước định. ◎Như:
án kì hoàn thành nhiệm vụ
務.

Nghĩa của 按期 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānqī] đúng thời hạn; đúng hẹn。依照规定的期限。
按期归还
trả đúng thời hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
按期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按期 Tìm thêm nội dung cho: 按期